Bắc Ninh: Danh sách 316 trường hợp vi phạm phạt nguội từ ngày 2 đến 10/1/2026
Trong tuần từ ngày 2 đến 10/1/2026, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thu thập từ hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phát hiện 316 trường hợp vi phạm, danh sách cụ thể như sau:

Xe ô tô vượt đèn đỏ tại ngã tư Vôi - Lạng Giang.
Xe ô tô vượt đèn đỏ (32 trường hợp):
15C-400.21; 19A-741.24; 20A-331.03; 20F-004.19; 29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60; 30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08; 98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85; 98B-032.71; 98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75; 99A-626.81; 99C-204.74; 99D-014.17; 99K-6211.
Xe ô tô lấn làn, đè vạch (172 trường hợp):
19A-047.58; 22A-255.63; 29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958; 30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61; 30M-805.28; 34A-873.74; 47C-271.68; 88A-314.38; 88A-738.04; 98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33; 98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41; 98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16; 98D-003.89; 98D-013.44; 98E-000.81; 98E-010.06; 98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698; 99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69; 99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46; 99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.
Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp):
14A-294.16; 15K-560.30; 29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80; 30A-121.97; 34A-124.52; 51H-015.83; 88A-199.94; 88A-697.58; 89C-120.93; 90A-011.21; 98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22; 98B-097.31; 98C-155.31; 98C-243.11; 98E-001.73; 99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43; 99B-114.70; 99B-175.69; 99D-023.82.
Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (6 trường hợp):
29K-058.09; 29R-528.34; 30E-144.79; 98A-799.22; 98C-317.80; 99A-914.93.
Xe mô tô vượt đèn đỏ (69 trường hợp):
19L1-317.08; 23D1-334.85; 29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76; 36AA-690.61; 88AA-006.74; 89C2-028.20; 98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67; 98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64; 98AK-062.28; 98B1-887.12; 98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58; 98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87; 98C1-1807; 98C1-224.29; 98D1-407.88; 98D1-704.61;98E1-798.63; 98E1-833.03; 98F1-384.33; 98H1-149.95; 98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01; 98L1-172.77; 98M1-309.74; 98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12; 98N6-6065; 98N6-9457; 99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13; 99B1-392.13; 99B2-026.45; 99F3-7889.
Thông tin tra cứu trên website chính thức của Cục Cảnh sát giao thông: https://www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-pham.html. Các chủ phương tiện có tên trong danh sách chủ động liên hệ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh hoặc các đội cảnh sát giao thông phụ trách địa bàn để giải quyết vi phạm theo đúng quy định. Các trường hợp cố tình chậm trễ sẽ bị xử lý nghiêm theo luật định.












