Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 9/2 - 15/2/2026 để thực hiện công việc, xuất hành may mắn

Khám phá ngày giờ tốt xấu tuần 9/2 - 15/2/2026 để chọn thời điểm thực hiện công việc cuối năm. Hướng dẫn từ chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà giúp gia chủ dễ dàng lựa chọn.

1. Xem khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 9/2/2026

Âm lịch: 22/12/2025 tức ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, khung giờ hoàng đạo khai trương, xuất hành có thể tham khảo:

+ Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

+Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Theo chuyên gia, mặc dù đây là ngày tốt, nhưng trong ngày lại có sao Hung Tú nên mọi người tránh làm việc trọng đại, có thể rời sang một ngày tốt hơn.

Trong ngày 9/2/2026 này nên chọn hướng xuất hành Đông Bắc và Đông Nam là những hướng đem lại may mắn, tài lộc. Ngoài ra, khi di chuyển xe nên lưu ý hướng xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h 19h-21h (Đại an); 9h-11h 21h-23h (Tốc hỷ).

Ảnh minh họa

Ảnh minh họa

2. Xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 10/2/2026

Âm lịch: 23/12/2025 tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Mọi người có thể tham khảo giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành vào các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

+ Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Hướng xuất hành trong ngày 10/2 là hướng Tây Bắc và Đông Nam, cần tránh xuất hành hướng xấu – hướng Đông. Bên cạnh đó, lưu ý giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h 17h-19h (Đại an); 7h-9h 19h-21h (Tốc hỷ).

Theo chuyên gia, ngày này mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

3. Xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 11/2/2026

Âm lịch: 24/12/2025 tức ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Hướng xuất hành tốt trong ngày thứ 4 là hướng Tây Nam và hướng Đông. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h 15h-17h (Đại an); 5h-7h 17h-19h (Tốc hỷ).

Ngày này thực hiện các việc đều thuận lợi, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi…

4. Xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 12/2/2026

Âm lịch: 25/12/2025 tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Xem khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo:

+ Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

+ Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

+ Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 12/2 là hướng Đông và hướng Nam đem đến may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong có thể tham khảo: 1h-3h 13h-15h (Đại an); 3h-5h 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h 21h-23h (Tiểu cát).

Ngày này khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

5. Xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 13/2/2026

Âm lịch: 26/12/2025 tức ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Canh Thân (15h-17h): Thanh Long

Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 13/2 là hướng Đông Nam và hướng Bắc, cần tránh xuất hành hướng xấu – hướng Đông. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn để thuận lợi cho các công việc, nhất là khi di chuyển xa: 11h-13h 23h- 1h (Đại an); 1h-3h 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h 19h-21h (Tiểu cát).

6. Xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 14/2/2026

Âm lịch: 27/12/2025 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Theo chuyên gia, các giờ hoàng đạo trong ngày nên chọn để tiến hành các công việc:

+ Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ

+ Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang

+ Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mùi; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt. Trong ngày nên thực hiện hướng xuất hành tốt mang đến may mắn và tài lộc là hướng Đông Bắc và hướng Nam, tránh xuất hành hướng xấu – hướng Đông.

Bên cạnh đó lưu ý thêm giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h 21h-23h (Đại an).

7. Xem khung giờ đẹp khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 15/2/2026

Âm lịch: 28/12/2025 tức ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

+ Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim) – ngày tốt. Trong ngày này nên chọn các hướng xuất hành Tây Bắc và Tây Nam là những hướng mang đến may mắn, tài lộc; cần tránh hướng xấu Đông Nam.

Bên cạnh đó, cần chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h 19h-21h (Đại an); 9h-11h 21h-23h (Tốc hỷ).

* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.

Nguồn GĐ&XH: https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-tot-xau-tuan-moi-9-2-15-2-2026-de-thuc-hien-cong-viec-xuat-hanh-may-man-172260208101304814.htm