Xem ngày giờ tuần mới 13/7 - 19/7/2026: Gợi ý giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ hút may mắn và tài lộc
Cùng chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà tra cứu chi tiết khung giờ hoàng đạo, hướng xuất hành tốt và giờ xuất hành từ 13/7 - 19/7/2026 giúp công việc hanh thông, thu hút may mắn và tài lộc.
1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 13/7/2026
Âm lịch: 29/05/2026 tức ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết các khung giờ hoàng đạo trong ngày;
+ Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Canh Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Hướng xuất hành trong ngày 13/7 mang lại may mắn và tài lộc là hướng Đông Nam, hướng Bắc. Cùng với đó, mọi người nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Theo chuyên gia, ngày này thực hiện các công việc lớn đều thuận lợi, trong đó tốt nhất là cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương… Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

Lựa chọn ngày giờ đẹp tiến hành các công việc sẽ đem lại may mắn. Ảnh AI
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 14/7/2026
Âm lịch: 01/06/2026 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Hướng xuất hành 14/7 là hướng Đông Bắc và hướng Nam sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc nên lựa chọn. Ngoài ra, chuyên gia khuyên nên lưu ý giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong, nhất là với những ai cần di chuyển xa: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Theo chuyên gia phong thủy, dù ngày này tốt nhưng lại có Sao Chủy mà theo quan niệm phong thủy thì không có việc gì hợp nên nếu thực hiện các công việc lớn, mọi người nên chọn sang ngày khác.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 15/7/2026
Âm lịch: 02/06/2026 tức ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Theo chuyên gia, trong ngày này nên chọn hướng xuất hành tốt là hướng Tây Bắc, Tây Nam; tránh hướng Bắc xấu. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát). Trong ngày thực hiện được nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 16/7/2026
Âm lịch: 03/06/2026 tức ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Tân Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 16/7 là hướng Tây Nam, cần tránh xuất hành hướng xấu là hướng Bắc. Đồng thời nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để thực hiện công việc được thuận lợi: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Mọi người có thể thực hiện được nhiều việc tốt trong ngày này như xây cất, trổ cửa dựng cửa, nhậm chức, nhập học…
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 17/7/2026
Âm lịch: 04/06/2026 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Ất Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Theo chuyên gia, trong ngày 17/7 nên chọn hướng xuất hành tốt là hướng Nam và hướng Tây. Ngoài ra, lưu ý giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 18/7/2026
Âm lịch: 05/06/2026 tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Tỵ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) – ngày bình thường. Trong ngày có Sao Liễu, khởi công việc gì cũng hại nên nếu có ý định động thổ, khai trương cần chọn sang ngày khác.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý
Hướng xuất hành tốt trong ngày 18/7 là hướng Đông Nam và Tây Bắc. Chuyên gia khuyên cùng hướng xuất hành tốt này nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để mọi việc thuận lợi hơn: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành Chủ nhật ngày 19/7/2026
Âm lịch: 06/06/2026 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 19/7 là hướng Đông Bắc và Đông Nam. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.











