Kết quả của kỳ thi lịch sử qua những con số
Hơn 1,2 triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT đã biết điểm thi của mình. Biến động điểm thi, phổ điểm là căn cứ để các em đưa ra lựa chọn đúng khi đặt nguyện vọng xét tuyển.
1,2 triệu
Thí sinh dự thi
5,838
Điểm trung bình
7.881
Số điểm 10
630
Số điểm liệt
01
Theo môn thi
Điểm trung bình
2025-2026. Chạm nhãn để làm nổi một năm.
2025
2026
Điểm trung vị
2025-2026.
2025
2026
Số điểm 10 (2026)
Đơn vị: bài thi.
Số điểm liệt (2026)
Điểm ≤ 1,0. Đơn vị: bài thi.
Phổ điểm theo môn
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
Toán
38%37,98%
32%32,50%
28%28,23%
1,29%
Văn
11%11,08%
45%44,82%
44%43,98%
0,11%
Anh
50%50,25%
37%36,52%
12%11,94%
1,29%
Lý
39%39,37%
35%34,57%
25%24,93%
1,13%
Hóa
22%21,98%
36%35,86%
40%39,89%
2,27%
Sinh
31%31,43%
66%65,89%
0,03%
2,65%
Sử
26%25,77%
35%34,83%
35%35,16%
4,24%
Địa
47%47,01%
38%38,30%
14%14,43%
0,26%
Dưới 5
5 – <7
7 – <9
9 – 10
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
02
Theo tổ hợp xét tuyển
Cơ cấu 5 tổ hợp
Tỷ lệ trên 973.306 lượt đăng ký.
D01
330.523
33,96%
C00
277.165
28,48%
A00
175.241
18,00%
A01
143.177
14,71%
B00
47.200
4,85%
Điểm trung bình tổ hợp
Thang 30. 2025-2026.
2025
2026
Phổ điểm theo tổ hợp
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
A00
13%12,65%
36%36,13%
33%32,84%
16%15,83%
2,55%
A01
19%18,98%
40%39,66%
31%30,90%
9%9,34%
1,13%
B00
14%13,67%
34%33,67%
32%31,58%
17%16,72%
4,36%
C00
27%27,44%
42%42,13%
24%24,11%
6,00%
0,32%
D01
8%8,26%
49%49,06%
35%34,99%
7%7,43%
0,26%
Dưới 15
15 – <20
20 – <24
24 – <27
≥ 27
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
03
Theo địa phương
5 tỉnh dẫn đầu
Điểm trung bình.
5 tỉnh cuối bảng
Điểm trung bình.
04
Số liệu chi tiết từng môn
Bảng đối chiếu 2025-2026
Môn
Điểm 10
Điểm liệt
Điểm dưới 5
Tổng thí sinh
Toán
513 - 4.208
783 - 253
635.102 - 452.838
1.126.172 - 1.192.437
Văn
0 - 0
87 - 157
70.308 - 132.685
1.126.726 - 1.197.227
Anh
141 - 311
30 - 61
134.478 - 168.105
351.848 - 334.547
Lý
3.929 - 189
4 - 12
34.029 - 151.937
347.599 - 385.930
Hóa
625 - 412
8 - 12
70.910 - 55.129
240.135 - 250.803
Sinh
82 - 129
1 - 0
22.674 - 21.661
69.895 - 68.923
Sử
1.518 - 2.465
15 - 8
89.665 - 145.633
481.293 - 565.056
Địa
6.907 - 56
22 - 104
89.054 - 208.659
476.472 - 443.884
Mỗi ô: 2025 - 2026. Đơn vị: số bài thi.
Thông tin mở rộng
Lịch xét tuyển đại học 2026
1/7 – 5/7
Phúc khảo
2/7 – 17h 14/7
Đăng ký & điều chỉnh nguyện vọng
8/7 – 10/7
Chú ý điểm sàn
15/7 – 17h 21/7
Nộp lệ phí
Trước 17h 13/8
Xem điểm chuẩn
Trước 17h 21/8
Xác nhận nhập học
Từ 22/8
Xét tuyển bổ sung
Lời khuyên cách đặt nguyện vọng
Vào trường công an/quân đội phải đặt nguyện vọng 1
Đặt nguyện vọng theo 3 nhóm: Kỳ vọng · Cơ hội đỗ cao · Dự phòng
Theo dõi thông tin điểm sàn, dự báo điểm chuẩn thường xuyên
Nguồn Znews: https://znews.vn/ket-qua-cua-ky-thi-lich-su-qua-nhung-con-so-post1652042.html













