Xem ngày giờ đẹp tuần mới 6/7 - 12/7/2026 giúp công việc hanh thông, thu hút may mắn và tài lộc
Cùng chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà tra cứu chi tiết khung giờ hoàng đạo, hướng xuất hành tốt và giờ xuất hành từ 6/7 - 12/7/2026 giúp công việc hanh thông, thu hút may mắn và tài lộc.
1. Khung giờ đẹp động thổ và khai trương trong tuần mới ngày 6/7/2026
Âm lịch: 22/05/2026 tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Theo chuyên gia, để tiến hành các việc được thuận lợi, mang lại nhiều may mắn và tài lộc trong ngày 6/7 nên xuất hành hướng tốt là Tây Nam, cần tránh hướng xấu phía Tây.
Ngoài ra, tham khảo thêm các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong, nhất là nếu phải di chuyển xa: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).

Xem ngày giờ đẹp tuần mới 6/7 - 12/7/2026. Ảnh AI
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 7/7/2026
Âm lịch: 23/05/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 7/7 là hướng Nam và hướng Tây, cần tránh hướng xấu Tây Bắc để mang lại nhiều may mắn, tài lộc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên lựa chọn trong ngày: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ). Trong ngày thực hiện các việc đều tốt, nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 8/7/2026
Âm lịch: 24/05/2026 tức ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày có thể tham khảo để chọn khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành:
+ Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Theo chuyên gia, hướng xuất hành tốt trong ngày 8/7 là hướng Đông Nam và Tây Bắc. Ngoài ra nên lưu ý các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Vào ngày này, mọi người có thể tiến hành các công việc lớn như: Xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, các vụ thủy lợi, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 9/7/2026
Âm lịch: 25/05/2026 tức ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 9/7:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc) – ngày xấu
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 9/7 chuyên gia khuyên chọn để mang lại nhiều may mắn, tài lộc là hướng Đông Bắc, Đông Nam. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 10/7/2026
Âm lịch: 26/05/2026 tức ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 10/7 là hướng Tây Bắc và Đông Nam. Chuyên gia cũng khuyên, mọi người lưu ý chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Vào ngày này thực hiện các việc đều thuận, tốt nhất là: Cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 11/7/2026
Âm lịch: 27/05/2026 tức ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Quý Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày làBính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt. Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 11/7 là hướng Tây Nam và hướng Đông, cần tránh xuất hành hướng xấu Tây Bắc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong tốt trong ngày 11/7 nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 12/7/2026
Âm lịch: 28/05/2026 tức ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, lựa chọn giờ động thổ, khai trương, xuất hành đẹp có thể tham khảo các giờ hoàng đạo:
+ Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 12/7 nên lựa chọn hướng Nam và hướng Đông để đem lại nhiều may mắn, tài lộc. Đồng thời, lưu ý chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.











