Xem ngày giờ tuần mới 30/3 - 5/4/2026 để gia chủ khởi công, khai trương, xuất hành thuận lợi và tài lộc

Xem ngày giờ tốt từ 30/3 đến 5/4/2026 để gia chủ khởi công, khai trương và xuất hành mang tài lộc. Tham khảo giờ hoàng đạo cho các công việc quan trọng.

1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 30/3/2026

Âm lịch: 12/02/2026 tức ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Ất Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, trong ngày 30/3/2026 nên chọn hướng xuất hành Đông Nam và Tây Bắc là hai hướng tốt trong ngày.

Ngoài ra, mọi người nên tham khảo các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để tiến hành các việc được thuận lợi, nhất là đi xa: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

Ngày này thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thủy lợi.

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành ba ngày 31/3/2026

Âm lịch: 13/02/2026 tức ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ) – ngày bình thường.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 31/3/2026 nên chọn là hướng Đông Bắc và Đông Nam. Ngoài ra, các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn để thực hiện các việc thuận lợi là: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).

3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 1/4/2026

Âm lịch: 14/02/2026 tức ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

+ Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Tỵ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Chuyên gia phong thủy khuyên, trong ngày 1/4/2026 nên chọn hướng xuất hành tốt là hướng Tây Bắc và Đông Nam. Ngoài ra, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).

Trong ngày này thực hiện các công việc đều tốt, trong đó tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 2/4/2026

Âm lịch: 15/02/2026 tức ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày là:

+ Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 2/4/2026 là hướng Tây Nam và hướng Đông. Ngoài ra, mọi người nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc Hỷ).

5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 3/4/2026

Âm lịch: 16/02/2026 tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo:

+ Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

+ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

+ Ất Tỵ (9h-11h): Ngọc Đường

+ Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Chuyên gia phong thủy Song Hà khuyên trong ngày 3/4/2026 là hướng Nam và hướng Đông là hai hướng tốt trong ngày. Các giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên lựa chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).

6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 4/4/2026

Âm lịch: 17/02/2026 tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo:

+ Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

+ Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim) – ngày cát.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Hướng xuất hành trong ngày mang tới nhiều may mắn và tài lộc là hướng Đông Nam và hướng Bắc. Đồng thời nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).

7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 5/4/2026

Âm lịch: 18/02/2026 tức ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 5/4/2026 nên lựa chọn là hướng Đông Bắc và hướng Nam để mang lại may mắn, tài lộc. Ngoài ra, nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

Ngà 5/4/2026 tiến hành các việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.

Nguồn GĐ&XH: https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-tuan-moi-30-3-5-4-2026-de-gia-chu-khoi-cong-khai-truong-xuat-hanh-thuan-loi-va-tai-loc-172260328150025591.htm