Chi tiết điện thoại camera 600 MP đầu tiên trên thế giới

Mẫu Find X10 Pro Max có 3 camera đều 200 MP, biến nó thành thiết bị có "số chấm" cao nhất trong làng smartphone.

Bộ 3 Find X10

ZNEWS | Công nghệ

3 phiên bản

Find X10 E

3 camera 50 MP, thân máy mỏng

Từ 4.999 NDT

Find X10

Camera chính và tele cùng 200 MP, pin 8.000 mAh

Từ 5.499 NDT

Find X10 Pro Max

3 camera sau đều 200 MP, chip 2 nm, quay 8K bằng cả 3 camera

Từ 6.799 NDT

ZNEWS | Công nghệ

Thêm một chiếc Pro Max

Find X10 Pro Max

Find X10

Find X10 E

Tổng độ phân giải 3 camera sau

MP

Chạm vào chấm để xem chi tiết

Find X10 Pro Max

Chính 200 MP, góc siêu rộng 200 MP, tele 200 MP

Find X10

Chính 200 MP, góc siêu rộng 50 MP, tele 200 MP

Find X10 E

Chính 50 MP, góc siêu rộng 50 MP, tele 50 MP

600

450

150

Xung CPU tối đa

GHz

Chạm vào chấm để xem chi tiết

Find X10 Pro Max

MediaTek Dimensity 9600 Pro, tiến trình 2 nm

Find X10

MediaTek Dimensity 9600M, tiến trình 3 nm

Find X10 E

MediaTek Dimensity 9500s, tiến trình 3 nm

4,55

4,21

3,73

Độ sáng toàn màn hình

nit

2.000

1.800

Kích thước màn hình

inch

6,78

6,59

Pin

mAh

8.000

7.025

Độ dày

mm

8,4

8,35

7,99

Khối lượng

g

233

216

203

Giá khởi điểm

NDT

Chạm vào chấm để xem cấu hình

Find X10 E

RAM 12 GB, bộ nhớ 256 GB

4.999

Find X10

RAM 12 GB, bộ nhớ 256 GB

5.499

Find X10 Pro Max

RAM 12 GB, bộ nhớ 256 GB

6.799

Ẩn bảng thông số

Find X10 E

Find X10

Pro Max

Màn hình

6,59 inch, 2.760 × 1.256

6,59 inch, 2.768 × 1.272

6,78 inch, 2.772 × 1.272

Tần số quét

60/90/120 Hz

1–120 Hz, 144 Hz ở một số game

1–120 Hz, 144 Hz ở một số game

Chip

Dimensity 9500s, 3 nm

Dimensity 9600M, 3 nm

Dimensity 9600 Pro, 2 nm

Camera chính

50 MP, 1/1,4 inch, f/1.6

200 MP, 1/1,4 inch, f/1.6

200 MP, 1/1,3 inch, f/1.5

Camera góc siêu rộng

50 MP, 15 mm, 120°

50 MP, 15 mm, 120°

200 MP, 13 mm, 124°

Camera tele

50 MP, 73 mm, 3x

200 MP, 65 mm, 2,8x

200 MP, 70 mm, 3x

Camera trước

32 MP

50 MP, lấy nét tự động

50 MP, lấy nét tự động

Video sau

4K/60 fps Dolby Vision

8K/30 fps, 4K/120 fps Dolby Vision

8K/30 fps, 4K/120 fps Dolby Vision trên cả 3 camera

Pin, sạc

7.025 mAh, 80 W, không dây 50 W

8.000 mAh, 80 W, không dây 50 W

8.000 mAh, 80 W, không dây 50 W

RAM, bộ nhớ tối đa

16 GB, 512 GB

16 GB, 1 TB

16 GB, 1 TB

Độ dày, khối lượng

7,99 mm, 203 g

8,35 mm, 216 g

8,4 mm, 233–235 g

Điểm giống nhau

Phần mềm

ColorOS 17

AI ghi chú, tóm tắt

Chụp để hỏi, dịch menu

Chia sẻ ảnh với iPhone

Kết nối

Wi-Fi 7

Bluetooth 6.2

NFC

Hồng ngoại

Hai SIM 5G

Cấu hình

RAM LPDDR5X

Bộ nhớ UFS 4.1

Camera

Chân dung Hasselblad

Chế độ Master, XPAN

Ảnh động 4K

Ảnh RAW

Phụ trợ

IP66, IP68, IP69

Tản nhiệt buồng hơi

Vân tay siêu âm

Loa stereo

Bộ 3 camera 200 MP

ZNEWS | Công nghệ

1

Camera chính 200 MP

Cảm biến DeepPix 1/1,3 inch, khẩu độ f/1.5, tiêu cự 24 mm. Dải tương phản động 17 stop, chống rung 6,5 stop CIPA.

2

Camera góc siêu rộng 200 MP

Cảm biến 1/1,56 inch, khẩu độ f/2.2, tiêu cự 13 mm, góc nhìn 124°.

3

Camera tele 200 MP

Cảm biến 1/1,56 inch, khẩu độ f/2.1, tiêu cự 70 mm. Chụp macro từ 10 cm, chống rung 7,5 stop CIPA.

4

Cảm biến màu Danxia thế hệ 2

Lấy mẫu quang phổ 24 kênh, dải tương phản động 15 stop, tái tạo màu cho từng khung hình.

ZNEWS | Công nghệ

Find X10 Pro Max

Tele macro 10 cm 8K trên cả 3 camera Chip 2 nm Thiết kế Băng tần

Chụp cận cảnh bằng camera tele

Camera tele 70 mm f/2.1 lấy nét từ 10 cm, nên có thể chụp cận cảnh côn trùng, hoa lá mà không phải đưa máy sát chủ thể. Chống rung 7,5 stop theo phép đo CIPA của OPPO.

Lấy nét từ 10 cm

f/2.1

Chống rung 7,5 stop

Đổi camera không đổi chất lượng video

Cả 3 camera sau đều quay 8K/30 fps và 4K/120 fps Dolby Vision, nên chuyển từ góc rộng sang tele giữa cảnh quay không bị tụt độ phân giải. Find X10 cũng có Log 10-bit, Open Gate và ACES, nhưng OPPO chỉ xác nhận 8K trên cả 3 camera ở bản Pro Max.

8K/30 fps

4K/120 fps Dolby Vision

Log 10-bit

Dimensity 9600 Pro, tiến trình 2 nm

Chip sản xuất trên tiến trình TSMC N2P, gồm 8 nhân với 2 nhân C2-Ultra, xung tối đa 4,55 GHz, GPU G2-Ultra NX và hai khối NPU chia việc nặng, việc nhẹ. Hai bản còn lại dùng chip 3 nm.

2 nm

4,55 GHz

Hai khối NPU

Mặt lưng lấy cảm hứng từ máy ảnh

Bản màu trắng có mặt lưng phối hai lớp màu. Màn hình lớn nhất, đổi lại khối lượng nặng hơn.

6,78 inch

8,4 mm

233–235 g

Nhiều băng tần

Bản Trung Quốc của Pro Max có thêm băng tần 4G B12, B17, B20 và 5G n12, n20, là các băng tần sóng thấp phổ biến ở châu Âu và Mỹ. Máy dùng hai SIM vật lý, kèm dịch vụ dữ liệu quốc tế ảo khi chuyển vùng. Bảng thông số không ghi eSIM.

+3 băng 4G

+2 băng 5G

Hai SIM vật lý

ZNEWS | Công nghệ

Một lần sạc đầy dùng được bao lâu?

Thời lượng Find X10 Pro Max theo các phép đo của OPPO.

Xem video ngắn trực tuyến

30 giờ

Chơi game MOBA

14 giờ

Game MOBA 144 fps liên tục

8 giờ

Quay Dolby Vision 4K/60 liên tục

6 giờ

80 W

SUPERVOOC có dây

50 W

Sạc không dây

≥80%

Dung lượng sau 5 năm, theo thử nghiệm của OPPO

Phụ kiện mở rộng

ZNEWS | Công nghệ

Dải tiêu cự của Find X10 Pro Max

13 mm 24 mm 70 mm 230 mm

0,5x

Camera góc siêu rộng, góc nhìn 124°, thấy rộng nhất.

Bộ teleconverter OPPO × Hasselblad

Dùng cho Find X10 và Pro Max. Quay Dolby Vision 4K/60 fps, chống rung OIS kết hợp EIS, có chế độ sân khấu ghi cùng lúc video 4K và ảnh động 4K. Bộ gồm 6 món:

Ống kính

Ốp riêng từng máy

Vòng chuyển

Giá đỡ tay

Dây đeo vai

Túi đựng

ZNEWS | Công nghệ

Giá theo cấu hình

Giá công bố tại Trung Quốc, đơn vị NDT.

12 GB, 256 GB 12 GB, 512 GB 16 GB, 512 GB 16 GB, 1 TB

Find X10 E

4.999

Find X10

5.499

Find X10 Pro Max

6.799

3 phiên bản

Xuân Sang

Nguồn Znews: https://tech.zingnews.vn/chi-tiet-dien-thoai-camera-600-mp-dau-tien-tren-the-gioi-post1684958.html