Lịch âm hôm nay 25/3/2026: Ngày Tam nương sát, nên tránh việc lớn
Ngày 25/3/2026 (tức 7/2 âm lịch) rơi vào ngày Tam nương sát, dù có giờ hoàng đạo nhưng nhìn chung không thuận lợi cho việc lớn như cưới hỏi, khai trương hay xây dựng.
Thứ Tư, ngày 25/03/2026 dương lịch tương ứng 07/02/2026 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Dù mang tính chất ngày cát theo ngũ hành, nhưng đây lại là ngày Tam nương sát, được xem là ngày xấu, cần thận trọng khi tiến hành các công việc quan trọng.
Thông tin tổng quan ngày 25/3/2026
Tiết khí: Xuân phân
Giờ mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội: 05h56 – 18h08
TP.HCM: 05h55 – 18h04
Ngũ hành: Bình Địa Mộc
Tính chất ngày: Cát (Can Chi tương đồng)
Trực ngày: Nguy – không thuận lợi cho nhiều công việc
Tổng thể: Ngày có yếu tố tốt nhưng bị “giảm lực” do rơi vào ngày xấu.

Hình minh họa Giờ hoàng đạo – khung giờ tốt trong ngày
Các khung giờ đẹp giúp hạn chế phần nào vận xấu:
3h – 5h: Tư Mệnh
7h – 9h: Thanh Long
9h – 11h: Minh Đường
15h – 17h: Kim Quỹ
17h – 19h: Bảo Quang
21h – 23h: Ngọc Đường
Có thể tận dụng các khung giờ này để xử lý công việc nhỏ, không quá quan trọng.
Giờ hắc đạo – cần hạn chế
23h – 1h, 1h – 3h
5h – 7h, 11h – 13h
13h – 15h, 19h – 21h
Tránh tiến hành việc lớn vào các khung giờ này để hạn chế rủi ro.
Ngày Tam nương sát: Cần đặc biệt lưu ý
Ngày 25/3/2026 là ngày Tam nương, theo quan niệm dân gian:
Kỵ khai trương
Kỵ cưới hỏi
Kỵ xuất hành xa
Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa
Đây là yếu tố quan trọng khiến ngày này không phù hợp cho đại sự.
Việc nên và không nên làm Việc nên làm
Công việc thường nhật
Xử lý giấy tờ, việc nhỏ
Học tập, nghiên cứu
Việc không nên làm
Khai trương, mở cửa hàng
Cưới hỏi, nhập trạch
Khởi công xây dựng
Xuất hành xa, ký kết quan trọng
Sao tốt – sao xấu trong ngày Sao tốt
Thiên Phúc, Minh Tinh: Tốt cho nhiều việc
Lục Hợp: Tăng cát khí
Hoạt Điệu: Hỗ trợ công việc
Sao xấu
Nguyệt phá: Kỵ xây dựng
Thiên ôn: Tránh động thổ
Nguyệt Hư: Xấu cho cưới hỏi, khai trương
Quỷ khốc: Không tốt cho an táng, tế lễ
Sự xuất hiện của nhiều hung tinh khiến ngày này thiên về bất lợi.
Hướng xuất hành tốt
Hỷ thần: Đông Nam
Tài thần: Bắc
Nếu buộc phải đi xa, nên chọn hướng này để giảm rủi ro.
Tuổi xung khắc cần chú ý
Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao Sâm (Bình tú)
Phù hợp:
Xây dựng, đào mương, thủy lợi
Nhập học, cầu công danh
Tuy nhiên:
Kiêng cưới hỏi, an táng
Giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ (Tốt): 23h–1h, 11h–13h
Tiểu Cát (Tốt): 5h–7h, 17h–19h
Đại An (Tốt): 9h–11h, 21h–23h
Nên chọn các khung giờ này nếu cần di chuyển.
Lưu ý phong thủy quan trọng
Tránh tác động khu vực Tây Nam (Thai thần)
Không nên nhận đất, hạn chế hội họp lớn
Tránh các hoạt động dễ phát sinh tranh chấp
Ngày này năm xưa (25/3) Sự kiện trong nước
1975: Tỉnh Quảng Ngãi được giải phóng
1950: Mở đầu chiến dịch mùa xuân tại Nam Bộ
1946: Thành lập Binh chủng Công binh Việt Nam
1930: Hơn 4.000 công nhân Nam Định bãi công
1928: Thành lập Hội đồng nghiên cứu khoa học Đông Dương
Sự kiện quốc tế
1996: EU cấm xuất khẩu thịt bò Anh do dịch “bò điên”
1975: Quốc vương Faisal (Ả Rập Saudi) bị ám sát
1957: Ký Hiệp ước Rome thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu
1821: Bùng nổ chiến tranh giành độc lập Hy Lạp
1655: Phát hiện vệ tinh Titan của sao Thổ

*Thông tin mang tính chiêm nghiệm











