Xem ngày giờ tuần mới 1/6 - 7/6/2026 để thu hút tài lộc và may mắn trong các công việc

Để thực hiện các công việc thuận lợi, thu hút tài lộc, nhất là trong các công việc như khai trương, động thổ, xuất hành… chuyên gia khuyên tham khảo xem ngày giờ tuần mới 1/6 - 7/6/2026.

1. Xem ngày giờ tuần mới động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 1/6/2026

Xem ngày giờ tuần mới để nắm bắt những cơ hội tốt trong cuộc sống. Vào ngày 16/04/2026, tức ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ, chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà đã chỉ ra các giờ hoàng đạo để bạn có thể lên kế hoạch cho những hoạt động quan trọng.

+ Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa) – ngày tốt. Tuy nhiên trong ngày này lại có sao Hung Tú nên nếu làm các việc lớn, mọi người hãy chọn sang ngày khác.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Hướng xuất hành trong ngày 1/6 là hướng Tây Nam mang đến may mắn và hướng Đông mang đến tài lộc. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong mọi người nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 2/6/2026

Âm lịch: 17/04/2026 tức ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 2/6 là:

+ Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

+ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

+ Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

+ Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Theo chuyên gia phong thủy, mọi người nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 2/6 là hướng Nam và hướng Đông. Đồng thời chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để mang lại nhiều may mắn trong khi thực hiện các công việc, đi lại: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an). Mọi việc lớn khi thực hiện trong ngày đều thuận lợi.

3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 3/6/2026

Âm lịch: 18/04/2026 tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

+ Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 3/6 là hướng Đông Nam và hướng Bắc mang tới tài lộc, may mắn. Ngoài ra, gia chủ lưu ý nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).

Vào ngày 3/6 thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi.

4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 4/6/2026

Âm lịch: 19/04/2026 tức ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

+ Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 4/6 là hướng Đông Bắc và hướng Nam; cần tránh hướng xấu Đông Bắc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).

Ngày này thực hiện các công việc đều thuận, nhất là mưu cầu công danh, xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, giao dịch kinh doanh.

5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 5/6/2026

Âm lịch: 20/04/2026 tức ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 5/6 là hướng Tây Bắc, Tây Nam; cần tránh hướng xấu Đông Bắc. Ngoài ra, giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).

6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 6/6/2026

Âm lịch: 21/04/2026 tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Chọn khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành, chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên có thể tham khảo các giờ hoàng đạo:

+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 6/6 là hướng Tây Nam mang lại may mắn, tài lộc. Ngoài ra giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên lựa chọn: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).

7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 7/6/2026

Âm lịch: 22/04/2026 tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Nam và hướng Tây mang tới may mắn, tài lộc. Ngoài ra, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.

Nguồn GĐ&XH: https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-tuan-moi-1-6-7-6-2026-de-thu-hut-tai-loc-va-may-man-trong-cac-cong-viec-17226053014282267.htm