Bắc Ninh: Những mục tiêu kinh tế - xã hội nổi bật năm 2026

Tăng trưởng GRDP 12,5%, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đạt 212 tỷ USD, hoàn thành 19.900 căn hộ nhà ở xã hội là những mục tiêu đáng chú ý của Bắc Ninh năm 2026. Đồ họa tương tác giới thiệu các chỉ tiêu và cơ quan được giao thực hiện theo Quyết định số 1059/QĐ-UBND của UBND tỉnh.

Báo chí dữ liệu

Bắc Ninh: Đích đếnkinh tế - xã hội năm 2026

Theo Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh, các chỉ tiêu chủ yếu về phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh năm 2026 được điều chỉnh, bổ sung và giao cho các sở, ban, ngành, đơn vị tổ chức thực hiện.

Chỉ tiêu đáng chú ýHệ thống chỉ tiêuTrách nhiệm thực hiện

10 chỉ tiêu đáng chú ý năm 2026

Các số liệu mục tiêu phản ánh chỉ tiêu được giao cho năm 2026, không phải kết quả đã đạt được. Số liệu 6 tháng là ước thực hiện được nêu trong phụ lục kèm theo quyết định. Với các chỉ tiêu chỉ hiển thị mục tiêu năm, phụ lục không nêu số liệu ước thực hiện 6 tháng. Việc lựa chọn chỉ tiêu nổi bật và chia nhóm tra cứu do tòa soạn biên tập.

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/nămMục tiêu năm 202612,5%Ước 6 tháng đầu năm 2026: 10,56 %GRDP bình quân đầu ngườiMục tiêu năm 20266.350USDXem thông tin chỉ tiêuTốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)Mục tiêu năm 202617,5%Ước 6 tháng đầu năm 2026: 19,51 %Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu (Tính luỹ kế)Mục tiêu năm 2026212.000Triệu USDƯớc 6 tháng đầu năm 2026: 106.395 Triệu USDTổng vốn đầu tư toàn xã hội trên địa bànMục tiêu năm 2026224.504Tỷ đồngƯớc 6 tháng đầu năm 2026: 81.303 Tỷ đồngThu ngân sách nhà nướcMục tiêu năm 202672.350Tỷ đồngƯớc 6 tháng đầu năm 2026: 54.133,1 Tỷ đồngTỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDPMục tiêu năm 202641%Xem thông tin chỉ tiêuTỷ lệ đô thị hoáMục tiêu năm 202643,6%Xem thông tin chỉ tiêuTỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dânMục tiêu năm 2026100%Xem thông tin chỉ tiêuSố căn hộ nhà ở xã hội hoàn thànhMục tiêu năm 202619.900Căn hộXem thông tin chỉ tiêu

Kinh tếVăn hóa, xã hộiMôi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu

Tất cả nhóm chỉ tiêuTăng trưởng GRDP và các khu vực kinh tếGRDP bình quân đầu người, công nghiệp và thương mạiXuất nhập khẩuVăn hóa và du lịchĐầu tư, năng suất và kinh tế sốNgân sách, đổi mới sáng tạo và doanh nghiệpPhát triển đô thị

Tra cứu chỉ tiêu năm 2026

Tìm kiếm trong nhóm lĩnh vực đang mở. Chọn tối đa 4 biểu đồ; khi chọn thêm, biểu đồ được chọn sớm nhất sẽ được thay thế.

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Ước 6 tháng đầu năm 202610,56%

Mục tiêu năm 202612,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Ước 6 tháng đầu năm 20260,4%

Mục tiêu năm 20261,3%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng khu vực công nghiệp và xây dựng

Ước 6 tháng đầu năm 202612,55%

Mục tiêu năm 202615,1%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp

Ước 6 tháng đầu năm 202612,73%

Mục tiêu năm 202613,70%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

Ước 6 tháng đầu năm 202612,69%

Mục tiêu năm 202613,60%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành xây dựng

Ước 6 tháng đầu năm 20268,78%

Mục tiêu năm 202645,0%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng khu vực dịch vụ

Ước 6 tháng đầu năm 20268,18%

Mục tiêu năm 20267,8%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

Ước 6 tháng đầu năm 20268,08%

Mục tiêu năm 20267,9%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành vận tải, kho bãi

Ước 6 tháng đầu năm 202613,9%

Mục tiêu năm 20268,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng dịch vụ lưu trú và ăn uống

Ước 6 tháng đầu năm 202613,94%

Mục tiêu năm 20269,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng ngành tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Ước 6 tháng đầu năm 20268,3%

Mục tiêu năm 20268%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ

Ước 6 tháng đầu năm 20268,17%

Mục tiêu năm 20268%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Ước 6 tháng đầu năm 20265,14%

Mục tiêu năm 20265,8%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

GRDP bình quân đầu người

Mục tiêu năm 20266.350USD

Xem hồ sơ

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Ước 6 tháng đầu năm 202619,51%

Mục tiêu năm 202617,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

Ước 6 tháng đầu năm 202663,7%

Mục tiêu năm 202665,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Mục tiêu năm 20264.100USD

Xem hồ sơ

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Ước 6 tháng đầu năm 202617,3%

Mục tiêu năm 20268,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu (Tính luỹ kế)

Ước 6 tháng đầu năm 2026106.395Triệu USD

Mục tiêu năm 2026212.000Triệu USD

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Xuất khẩu

Ước 6 tháng đầu năm 202652.524Triệu USD

Mục tiêu năm 2026110.000Triệu USD

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Ước 6 tháng đầu năm 202631,5%

Mục tiêu năm 202618,1%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Nhập khẩu

Ước 6 tháng đầu năm 202653.871Triệu USD

Mục tiêu năm 2026102.000Triệu USD

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Ước 6 tháng đầu năm 202639,83%

Mục tiêu năm 202616,1%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Mục tiêu năm 20262%

Xem hồ sơ

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Mục tiêu năm 20260,25Triệu lượt

Xem hồ sơ

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội trên địa bàn

Ước 6 tháng đầu năm 202681.303Tỷ đồng

Mục tiêu năm 2026224.504Tỷ đồng

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư toàn xã hội/GRDP

Ước 6 tháng đầu năm 202629,7%

Mục tiêu năm 202637,5%

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Mục tiêu năm 202610%

Xem hồ sơ

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR)

Mục tiêu năm 20263,5-4,0Chỉ số không có đơn vị

Xem hồ sơ

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP

Mục tiêu năm 202641%

Xem hồ sơ

Thu ngân sách nhà nước

Ước 6 tháng đầu năm 202654.133,1Tỷ đồng

Mục tiêu năm 202672.350Tỷ đồng

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Chi ngân sách địa phương

Ước 6 tháng đầu năm 202624.782Tỷ đồng

Mục tiêu năm 202657.145Tỷ đồng

Xem hồ sơChọn biểu đồ

Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo trong tổng số doanh nghiệp trên địa bàn

Mục tiêu năm 20265%

Xem hồ sơ

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Mục tiêu năm 20265%

Xem hồ sơ

Số doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn

Mục tiêu năm 202639,35nghìn DN

Xem hồ sơ

Tỷ lệ đô thị hoá

Mục tiêu năm 202643,6%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị

Mục tiêu năm 202625%

Xem hồ sơ

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (tuổi)

Mục tiêu năm 202675,1Tuổi

Xem hồ sơ

Chỉ số phát triển con người HDI

Mục tiêu năm 20260,77Chỉ số không có đơn vị

Xem hồ sơ

Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng

Mục tiêu năm 20265,93Triệu đồng

Xem hồ sơ

Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Mục tiêu năm 202615,5%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

Mục tiêu năm 202682%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Mục tiêu năm 202637,5%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin

Mục tiêu năm 202682%

Xem hồ sơ

Tỷ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Mục tiêu năm 202631%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động

Mục tiêu năm 202650%

Xem hồ sơ

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều)

Mục tiêu năm 20261-1,5điểm phần trăm/năm

Xem hồ sơ

Số giường bệnh/vạn dân

Mục tiêu năm 202636,8Giường

Xem hồ sơ

Số bác sĩ/vạn dân

Mục tiêu năm 202615,1Người

Xem hồ sơ

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Mục tiêu năm 202696,2%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2

Mục tiêu năm 202651,3%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ người dân được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

Mục tiêu năm 202683,8%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ người dân thành thị được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

Mục tiêu năm 202692,0%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ người dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

Mục tiêu năm 202677,5%

Xem hồ sơ

Số căn hộ nhà ở xã hội hoàn thành

Mục tiêu năm 202619.900Căn hộ

Xem hồ sơ

Tỷ lệ che phủ rừng (không tính cây ăn quả)

Mục tiêu năm 202630,9%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ chất thải công nghiệp thông thường được thu gom và xử lý theo quy định

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom và xử lý theo quy định

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ chất thải y tế được thu gom và xử lý theo quy định

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý theo quy định

Mục tiêu năm 202696,0%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ khu công nghiệp (KCN) đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Mục tiêu năm 2026100%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ cụm công nghiệp (CCN) đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Mục tiêu năm 202659,4%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông

Mục tiêu năm 202630%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

Mục tiêu năm 202698%

Xem hồ sơ

Tỷ lệ doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

Mục tiêu năm 202610%

Xem hồ sơ

Trực quan hóa số liệu đã chọnBỏ chọn tất cả

Biểu đồ đặt cạnh số liệu ước thực hiện 6 tháng đầu năm 2026 và mục tiêu cả năm 2026. Với các chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng, không diễn giải chênh lệch giữa hai giá trị thành tỷ lệ hoàn thành kế hoạch năm. Mỗi biểu đồ sử dụng thang đo riêng; không so sánh chiều dài thanh giữa các biểu đồ.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Căn cứ các chỉ tiêu chủ yếu về phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 được điều chỉnh, bổ sung, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm cụ thể hóa và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, giám sát tiến độ, phấn đấu hoàn thành ở mức cao nhất các chỉ tiêu được giao.

Định kỳ hằng tháng, hằng quý, 9 tháng và cả năm 2026, báo cáo đầy đủ kết quả, tiến độ thực hiện, những khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị (nếu có), gửi Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Nguồn: Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh và phụ lục kèm theo.

×

Các mục tiêu năm 2026 của Bắc Ninh bao quát ba nhóm lĩnh vực: kinh tế; văn hóa, xã hội; môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu. Cùng với tăng trưởng, tỉnh đặt ra các chỉ tiêu về phát triển kinh tế số, chăm sóc sức khỏe, đào tạo lao động, nhà ở xã hội và bảo vệ môi trường.

Theo Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 31/7/2026, các sở, ban, ngành, đơn vị có trách nhiệm cụ thể hóa nhiệm vụ, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và giám sát tiến độ, phấn đấu hoàn thành ở mức cao nhất các chỉ tiêu được giao.

Kết quả thực hiện, khó khăn, vướng mắc và kiến nghị phải được báo cáo định kỳ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. Các số liệu mục tiêu trong đồ họa là chỉ tiêu được giao cho cả năm 2026; số liệu 6 tháng đầu năm là ước thực hiện theo phụ lục quyết định.

Trần Đức (thực hiện)

Nguồn Bắc Ninh: https://baobacninhtv.vn/bac-ninh-nhung-muc-tieu-kinh-te-xa-hoi-noi-bat-nam-2026-postid454507.bbg