Xem ngày giờ tuần mới 14/9 - 20/9/2026 để khởi sự thuận lợi, gặt hái thành công

Xem ngày giờ tốt tuần mới từ 14/9 - 20/9/2026, chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà đã đưa ra gợi ý về những giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành theo từng ngày. Cùng tham khảo để khởi sự thuận lợi, gặt hái thành công.

1. Xem ngày giờ tuần mới chọn khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 14/9/2026

Ngày 14/09 dương là 04/08 âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, các giờ hoàng đạo trong ngày 14/9:

+ Tân Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

+ Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Thiên can địa chi của ngày là Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 14/9 đem lại may mắn và tài lộc, tiền bạc là hướng Tây Nam; hạn chế xuất hành hướng Bắc là hướng xấu .

Bên cạnh đó, chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên, mọi người nên chọn các giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).

Trong ngày 14/9 khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thủy lợi.

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 15/9/2026

Âm lịch: 05/08/2026 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Các giờ tốt trong ngày:

+ Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên can địa chi của ngày là Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu. Trong ngày có nhiều sao xấu nên nếu lựa chọn cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi… nên chọn sang ngày khác.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Theo chuyên gia phong thủy trong ngày 15/9 nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .

Cùng với đó, chọn các giờ xuất hành Lý Thuần Phong tốt: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).

3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 16/9/2026

Âm lịch: 06/08/2026 tức ngày Quý Tị, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

+Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long

+ Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường

Thiên can địa chi của ngày là Quý Tỵ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Trong ngày 16/9 nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Các giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

Vào ngày 16/9 thuận lợi cho mọi việc, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 17/9/2026

Âm lịch: 07/08/2026 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

+ Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Thiên can địa chi của ngày là Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày tốt. Trong ngày tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Trong ngày 17/9 nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Cùng với đó, chọn các giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).

5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 18/9/2026

Âm lịch: 08/08/2026 tức ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 18/9:

+ Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

+ Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

+ Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Thiên can địa chi của ngày là Ất Mùi; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ) - ngày cát trung bình.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/9 nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong tốt: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).

6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 19/9/2026

Âm lịch: 09/08/2026 tức ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 19/9:

+ Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang

+ Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên can địa chi của ngày là Bính Thân; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim) - ngày cát trung bình.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, trong ngày có Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này. Nếu chọn làm các việc trọng đại như hôn nhân, khai trương, động thổ… nên lựa chọn sang ngày khác.

Xuất hành trong ngày này, mọi người nên chọn các giờ tốt theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ). Hướng xuất hành nên chọn Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 20/9/2026

Âm lịch: 10/08/2026 tức ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày:

+ Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Quý Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

+ Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Thiên can địa chi của ngày là Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình. Trong ngày 20/9 khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Trong ngày 20/9 nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.

Ngoài ra, mọi người lưu ý thêm về giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).

* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.

Hà My

Nguồn GĐ&XH: https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-tuan-moi-14-9-20-9-2026-de-khoi-su-thuan-loi-gat-hai-thanh-cong-172260913092757493.htm